costa rican

Học thuật
Thân thiện
costa rican

A Costa Rican farmer harvests ripe coffee beans on a hillside.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Costa Rica: Chỉ những đặc điểm liên quan đến quốc gia Costa Rica.
    • Thuộc về người Costa Rica: Chỉ những đặc điểm liên quan đến con người, văn hóa của Costa Rica.
  2. Danh từ:

    • Người Costa Rica: Chỉ một người quốc tịch hoặc là cư dân của Costa Rica.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Costa Rican government announced new environmental policies. (Chính phủ Costa Rica đã công bố các chính sách môi trường mới.)
    • We enjoyed authentic Costa Rican cuisine. (Chúng tôi thưởng thức ẩm thực Costa Rica chính hiệu.)
  • Danh từ:

    • My neighbor is a Costa Rican who moved here last year. (Hàng xóm của tôi một người Costa Rica chuyển đến đây năm ngoái.)
    • The Costa Ricans are known for their friendliness. (Người Costa Rica được biết đến với sự thân thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Costa Rican" có thể được dùng trong các cụm danh từ để chỉ các sản phẩm, đặc điểm đặc trưng.
    • This is a high-quality Costa Rican coffee. (Đây cà phê Costa Rica chất lượng cao.)
    • The study focused on Costa Rican biodiversity. (Nghiên cứu tập trung vào đa dạng sinh học Costa Rica.)
Biến thể từ gần giống
  • Costa Rica (Danh từ riêng): Tên quốc gia.
    • I want to visit Costa Rica. (Tôi muốn đến thăm Costa Rica.)
Từ đồng nghĩa
  • Tico/Tica (Danh từ, thân mật, không chính thức): Cách gọi thân mật để chỉ người Costa Rica.
    • He's a proud Tico. (Anh ấy một người Costa Rica đầy tự hào.)
costa rican

A Costa Rican farmer harvests ripe coffee beans on a hillside.

Adjective
  1. thuộc, hay liên quan tới nước Costa Rica, hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của Costa Rica

Từ đồng nghĩa